Nội dung thi Chứng chỉ Ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản

  • Phần thi trắc nghiệm 60 câu trong 60 phút
  • phần thi thực hành 4 câu trong 90 phút

Liên hệ: Lê Chung – 0988.311.658 hoặc 01242.087.742 zalo:0988.311.658

Facebook: facebook.com/chungcntt

Fanpage: https://facebook.com/TinHocVanPhongThaiNguyen

Các phần ôn thi Thực hành Chứng chỉ Ứng dụng Công nghệ thông tin cơ bản

Câu 1: tạo 1 folder-thư mục) thường D, E  sau đó tạo 3 file: câu 2.docx, câu 3.xlsx, câu 4.pptx  1đ

Mở My computer: Phím windows+E

chuột phải-new-Microsoft word document-câu 2-enter

 

start-All program-Microsoft office- Microsoft exel- Ctrl+S save đúng thư mục

Câu 2. Mở file Câu 2.docx để soạn thảo văn bản sau.

Gõ lại văn bản -1đ)—Đúng định dạng

Chèn được các đối tượng và căn chỉnh đúng -1đ) insert

Các đối tượng khác -1đ)

Ý 1:  Căn chỉnh Giấy – A4 – Lề 2232

Gõ lại văn bản – 1đ

Đổi về Cm: file-word option – advanced-display-inch về cm

A4:pagelayout-size-a4

2232: pagelayout-margin-custom margins

Hướng dẫn dùng tab

B1: hiện thước

B2: đặt tab:click chuột vào thước

B3: thiết lập tab- nhắp đôi chuột vào vị trí 1 tab

B4: dùng

Hướng dẫn chèn đối tượng trong word

Toàn bộ các đối tượng đều nằm trong ribon Insert

2.1 Bảng

Trộn ô: bôi đen-chuột phải-Merge cells

Chia 1 ô thành nhiều ô: chuột phải tại ô cần chia- spilit – chọn số hàng-row) số cột -column)-OK

Hướng Chữ:Gõ chữ-Xoay: chọn -Table tool-Layout- Text direction…

Chuột phải- Text direction…

Tô màu:bôi đen-chuột phải – Table property- border and shading-Shading-chọn màu

Bôi đen-table tool-chọn màu

Viền: chọn bảng-chuột phải – Table property- border and shading

2.2 Hình ảnh

Insert-picture- chọn ảnh

Insert-clip art-Go- Chọn ảnh

Trình bày ảnh: chọn ảnh- Picture tool- Wrap Text

Square: chữ xung quanh ảnh

Through: Chữ liền theoviền của ảnh

Behind text: Ảnh sau chữ

Infront text: Ảnh trên chữ

Hình dạng bất kỳ: Insert – Shapes

 

Hình Thông minh: insert- smart art

2.3 Chữ Nghệ Thuật:

Insert-Word Art- Chọn kiểu màu chữ-gõ text- căn chỉnh

ĐỔ bóng:

Chia cột văn bản: Gõ văn bản- bôi đen -Lưu ý 0 bôi đen dấu cách cuối văn bản)-Page layout-Column

-đng kẻ ở giữa) pageLayout -Column- More Column- tích vào Line Between.

Drop cap: Chữ hoa lớn đầu đoạn. Insert- Dropcap

Table tool- layout- formular

Câu 3. Xlsx

Thao tác định dạng bảng

Trộn ô: Bôi đen- Home – Merge and center -Chữ a có mũi tên sang 2 bên ßa-)

Đường viền: Home -font- boder-All border.

Đb: Bôi đen- Chuột phải-Format cell – Tab border

Đánh chỉ số tăng tự động:

Gõ vào 2 ô 1,2 – bôi đen 2 ô này- Bấm vào góc dưới bên phải và kéo.

Chữ ở giữa ô: bôi đen các ô-Chuột phải- Format cells – Alignment – Horizontal -center); Vetical -center)

3.2 Lệnh If-) đơn, If lồng

=If-điều kiện,giá trị nếu đk đúng, giá trị nếu điều kiện sai) =if- G4>5,”Đỗ”,”Trượt”)

Lồng nhau:

=If-điều kiện,giá trị nếu đk đúng, 1 lệnh if khác-))

=IF-G4<7,”Trung bình”,IF-G4<8,”Khá”,”Giỏi”))

=IF-G4<5,”Yếu”,IF-G4<6.5,”Trung bình”, IF-G4<8, “Khá”, “Giỏi”)))

Dấu . -thập phân) và ,-lệnh)

Dấu , -thập phân) ; lệnh

=If-G4>=15,”Đỗ”,”trượt”)

E15 chức vụ, F15 lương

=IF-E15=”Giám đốc”, 15%*F15,IF-E15=”Phó giám đốc”, 10%*F15,0))

=IF-E19<=10,0,IF-E19<=20,5%*G19,10%*G19))

=IF-E19>20,10%*G19,IF-E19>10,5%*G19,0))

=IF-E19>20,10%*G19,IF-AND-E19>10,E19<=20),5%*G19,0))

 

 

3.3 Vlookup, mã dọc

H lookup mã ngang

B1: Đặt tên bảng: Bôi đen- Formular-Define name – gõ tên bất kỳ

B2: Gõ công thức

=Hlookup-Ô mã,tên bảng vừa đặt,2,false)

2=số cột, dòng lấy giá trị

=HLOOKUP-D2,cv,2,FALSE)

 

Câu 4: Mở file Cau4.pptx đã tạo ở câu 1.

Hãy xây dựng file trình chiếu với nội dung và yêu cầu như trong đề:

  1. Format slide cho đúng yêu cầu:

Chọn design đúng với đề:

Sdung ribon Design- chọn đúng tên -Hoặc nhìn hình ảnh)

  1. Thêm slide: Chuột phải- new slide

Hoặc home – New slide

  1. Nhập nội dung -text)

-điểm 2)

4.1 Chèn Các đối tượng

1-Hình ảnh, bảng biểu, biểu đồ,smart art, hình dạng bất kỳ -Sharpe), chữ nghệ thuật wort art, video, audio, Header, footer, đánh số trang –insert)

2- Chèn Link

Video audio:insert-video/audio -cuối)

Header/ Footer: Insert -Header & footer – Tích vào ô header hay footer theo yêu cầu rồi điền nội dung. Số trang thì tích vào Slide Number

Chèn Link: Bôi đen text- Insert-Hyper link -hình quả đất)-trong hộp thoại cột bên trái chọn Place In this document -2)-trong Cột thứ 2 Chọn slide cần liên kết theo yêu cầu của đề-ok

4.2 Điểm thứ 3- Chèn hiệu ứng

1 Hiệu ứng chuyển slide: Chọn slide cần tạo hiệu ứng chuyển tới-sử dụng ribon Transaction – Chọn hiệu ứng chuyển slide theo yêu cầu của đề.

  1. Hiệu ứng cho đối tượng trong slide: Chọn đối tượng- sd Animation – Chọn hiệu ứng cho đối tượng theo yêu cầu của đề.

BÀI THỰC HÀNH

Câu 1. Trên ổ đĩa D hãy tạo thư mục có tên là SoThuTu (Số thứ tự của học viên). Trong thư mục này hãy tạo 3 file lần lượt được đặt tên là Cau2.docx, Cau3.xlsx, Cau4.pptx.

Câu 2. Mở file Cau2.docx đã tạo ở Câu 1. Hãy thực hiện các yêu cầu sau:

  1. Định dạng lề, trang in và văn bản theo yêu cầu sau:
  • Khổ giấy A4: Portrait, Left (Căn trái): 3cm, Right (Căn phải): 2cm, Top (Căn trên): 2cm, Dưới (Căn dưới): 2cm.
  • Sử dụng Font chữ: Time New Roman, Cỡ chữ: 13pt
  • Độ giãn dòng: 1.3pt
  1. Nhập và trình bày văn bản theo mẫu
  2. Tạo textbox sau

Câu 3. Mở file Cau3.xlsx đã tạo ở Câu 1. Hãy thực hiện các yêu cầu sau:

  1. Tạo bảng tính theo mẫu trên
  2. Thực hiện tính cho cột Lương tháng, biết rằng Lương tháng = Lương ngày * Số ngày công
  3. Thực hiện tính cho cột Thưởng, với mức hưởng được quy định như sau:

Nếu số ngày công >=25: Thưởng 20%* Lương Tháng

Nếu số ngày công >=22: Thưởng 10%* Lương Tháng

Nếu số ngày công <22 : Không Thưởng

3.2

  1. Tạo bảng tính theo mẫu trên
  2. Thực hiện tính cho cột Lương chính, biết rằng Lương chính = Hệ số lương * 1250000
  3. Thực hiện tính cho cột Tên chức vụ, biết rằng Tên chức vụ theo Mã chức vụ trong Bảng Chức vụ
  4. Tạo bảng tính theo mẫu trên
  5. Thực hiện tính cho cột Lương tháng, biết rằng Lương tháng = Lương ngày * Số ngày công
  6. Thực hiện tính cho cột Phụ cấp chức vụ, với mức hưởng được quy định như sau: Nếu chức vụ là Giám đốc phụ cấp chức vụ là 1500000; Phó giám đốc phụ cấp chức vụ là 1200000;  Trưởng phòng phụ cấp chức vụ là 800000;  Nhân viên phụ cấp chức vụ là 0

Câu 4. Mở file Cau4.pptx đã tạo ở câu 1. Anh (Chị) hãy thực hiện các yêu cầu sau:

Yêu cầu:

  1. Thiết kế Slide ở định dạng bố cục Title and Content
  2. Thiết kế đúng định dạng template flow, chuyển sang kiểu chữ Time New Roman, đánh số trang và tạo footer thành ICTU-TT03, slide 4 chèn hình ảnh theo mẫu.
  3. Thực hiện tạo đường link cho cụm từ “2. Tác động” ở slide 2 tới slide 4.
  4. Thiết kế hiệu ứng Box Right cho slide 1 và box Left cho slide 2.

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH BÀI TẬP

Câu 1. Mở My Computer vào ổ đĩa D (theo yêu cầu).

Yêu cầu Tạo thư mục: Kích chuột phải vào vùng trống, chọn New à chọn Folder. Đặt tên theo yêu cầu là STT01

Yêu cầu đặt tên Cau2.docx: Mở thư mục STT01. Kích chuột phải vào vùng trống chọn New à chọn Microsoft Word Document. Đặt tên theo yêu cầu Cau2.docx

Yêu cầu đặt tên Bai3.xlsx. Ở thư mục STT01. Kích chuột phải vào vùng trống chọn New à chọn Microsoft Excel Worksheet. Đặt tên theo yêu cầu Cau3.xlsx

Yêu cầu đặt tên Bai4.pptx. Ở thư mục somay. Kích chuột phải vào vùng trống chọn New à chọn Microsoft PowerPoint Presentation. Đặt tên theo yêu cầu Cau4.pptx

Sau khi hoàn thành các bước ta được


 

Câu 2. Sau khi thực hiện xong Câu 1. Ta mở file Cau2.docx thực hiện các yêu cầu của đề bài

  1. Định dạng lề, trang in và văn bản theo yêu cầu
  • Định dạng khổ giấy A4 và Portrait: Chọn thẻ Page Layout bấm vào nút hộp thoại Page Setup
  • Định dạng căn chỉnh (Margin) gõ theo yêu cầu (Top: Căn trên, Bottom: Căn dưới, Left: Căn trái, Right: Căn phải)
  • Định dạng khổ giấy: Chọn Thẻ Paper, trong hộp thoại Page size chọn khổ giấy A4 theo yêu cầu
  • Sử dụng Font chữ: Time New Roman và cỡ chữ: 13pt: Chọn thẻ Home gõ phong chữ và cỡ chữ theo yêu cầu:
  • Thiết lập độ giãn dòng: Chọn thẻ Home bấm vào nút hộp thoại Paragraph

Line Spacing: Chọn Multiple tại hộp At: gõ 1.3 hoặc 1,3 tùy theo từng máy tính. Xong bấm Ok

  1. Nhập văn bản theo yêu cầu:

– Thẻ Home: Liên quan đến định dạng nội dung văn bản

– Thẻ Insert: Liên quan đến chèn đối tượng như hình ảnh, bảng biểu, đối tượng, chữ nghệ thuật, chữ Drop Cap.

– Thẻ Page Layout: Liên quan đến trình bày bố cục trang văn bản

  1. Tạo Textbox:

Chọn thẻ Insert trong nhóm Illustrations chọn Shapes và chọn hình theo yêu cầu.

 

 

Câu 3. Ta mở file Cau3.xlsx thực hiện các yêu cầu của đề bài

Học viên nhập và trình bày theo yêu cầu. Chú ý trong Microsoft Excel sử dụng công thức hoặc hàm để giải quyết bài toán thì luôn luôn bắt đầu bằng dấu “=” tại ô cần tính

  • Trong quá trình nhập dữ liệu vào bảng tính ta đếm tất cả các cột và các dòng theo dữ liệu của đề bài (Trừ dòng tiêu đề đầu tiên của bài). Sau đó vào thẻ Home chọn Border theo yêu cầu và Font chữ Times New Roman và cỡ chữ 12
  • Quá trình nhập dữ liệu theo mỗi cột: Đầu tiên ta quan sát dữ liệu của mỗi cột, mỗi cột chọn dữ liệu dài nhất và ta nhập trước (Chú ý: Mỗi cột nhập một dữ liệu). Nhập xong ta bấm chuột vào góc trên bên trái giao nhau giữa cột A và hàng 1. Sau đó ta để con trỏ chuột vào giữa cột giao nhau xuất hiện mũi tên 2 chiều, ta kích đúp chuột để lúc đó kích thước các ô tự động dãn sao cho phù hợp với nội dung dữ liệu.
  • Lúc này ta bắt đầu nhập hết dữ liệu theo yêu cầu của đề bài và bắt đầu nhập tiêu đề của đề bài

Câu 4. Ta mở file Cau4.pptx thực hiện các yêu cầu của đề bài

  1. Thiết kế Slide ở định dạng bố cục phụ hợp: Trong PowerPoint hỗ trợ các định dạng bố cục để thuận tiện trong quá trình trình bày. Để chọn định dạng bố cục định dạng phù hợp ta có thể sử dụng câu lệnh Layout hoặc New Slide trong thẻ Home (Chú ý: Nếu sử dụng Layout thì có tác dụng trên Slide hiện tại còn Sử dụng New Slide thì có tác dụng trên Slide mới). Ta nhập Font chữ và cỡ chữ theo yêu cầu của đề bài

2.Thiết kế định dạng Template: Chọn thẻ Design. Trong nhóm Themes chọn Template theo yêu cầu.

Đánh số trang và tạo footer: Chọn thẻ Insert trong nhóm Text chọn câu lệnh Header&Footer .

Đánh số trang thì đánh dấu vào ô Slide number; Chèn Footer thì đánh dấu vào Footer và nhập nội dung Footer theo yêu cầu vào hộp texbox phía dưới. Xong ta bấm vào Apply to All

3.Thực hiện  tạo link (Tạo liên kết)

Bước 1: Di chuyển đến Slide và chọn cụm từ theo yêu cầu (Bôi đen cụm từ theo yêu cầu)

Bước 2: Chọn thẻ Insert trong nhóm Links chọn câu lệnh Hyperlink


 

Bước 3: Hộp thoại Hyper Links hiện ra, chọn Place in This Document. Sau đó chọn silde cần liên kết. Xong bấm OK

4.Thiết kế hiệu ứng cho các Silde:

– Nếu hiệu ứng áp dụng trong 1 slide: Chọn nội dung trong slide theo yêu cầu, sau đó vào vào thẻ Animations trong nhóm Animation chọn hiệu ứng theo yêu cầu

– Nếu áp dụng hiệu ứng giữa các slide: Chọn slide theo yêu cầu, sau đó vào vào thẻ Transitions trong nhóm Transition to This Slide chọn hiệu ứng theo yêu cầu.

Để thêm các hiệu ứng chạy sang trái, sang phải, trên, dưới ta chọn lệnh Effect Options để chọn theo yêu cầu